TÍNH PHÍ LĂN BÁNH
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản: |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
Dự toán chi phí |
|
| Giá niêm yết (VNĐ) : | |
| Phí trước bạ % : | |
| Phí đường bộ (01 năm) : | 1.560.000 VNĐ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : | 437.000 VNĐ |
| Phí đăng ký biển số : | |
| Phí đăng kiểm : | 340.000 VNĐ |
| Tổng dự toán : | |
TÍNH LÃI TRẢ GÓP
Số tiền vay
Thời gian vay
Năm
Lãi suất vay
%/năm
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Thông số kỹ thuật
- Dài x Rộng x Cao (mm) 5120 x 2000 x 1721 (mm)
- Số chỗ ngồi 07 chỗ ngồi
- Chiều dài cơ sở xe 3150 mm
- Công suất 402 hp
- Mô-men xoắn cực đại 640 Nm
- Dung lượng pin 106 kWh
VinFast VF9 2026 được định vị là một mẫu SUV điện 7 chỗ cỡ E, cao cấp hơn mẫu xe điện đầu tiên hãng ô tô Việt ra mắt. So với các đối thủ cùng phân khúc, VinFast VF9 nổi bật với giá bán “mềm”, trang bị cao cấp, vận hành mạnh mẽ…

Kích thước VinFast VF9 2026 khá rộng rãi, thuộc phân khúc SUV cỡ E. Dù chiều dài – rộng – cao không bằng Ford Expedition nhưng so trục cơ sở thì VF9 nhỉnh hơn 38 mm. Chiều dài cơ sở của mẫu xe nhà VinFast cũng vượt trội hơn hơn các đối thủ khác như Hyundai Ioniq 5, Kia EV6 hay Tesla Model Y…























